privilegio
đi với mạo từ: il privilegio · số nhiều: i privilegi
privilegio nghĩa là đặc quyền.
Nghĩa của privilegio
Danh từ · giống đực
- Đặc quyền.
Câu ví dụ với privilegio
- Lui ha i privilegi da socio. Anh ấy đang sở hữu ưu đãi dành cho hội viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2820572
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ privilege
Câu hỏi thường gặp
privilegio nghĩa là gì?
privilegio (danh từ) nghĩa là đặc quyền.
privilegio là giống đực hay giống cái?
privilegio là danh từ giống đực: il privilegio, số nhiều i privilegi.