TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

privilegio

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pri.viˈlɛ.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il privilegio · số nhiều: i privilegi

privilegio nghĩa là đặc quyền.

Nghĩa của privilegio

Danh từ · giống đực

  1. Đặc quyền.

Câu ví dụ với privilegio

  • Lui ha i privilegi da socio. Anh ấy đang sở hữu ưu đãi dành cho hội viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2820572

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ privilege

Câu hỏi thường gặp

privilegio nghĩa là gì?

privilegio (danh từ) nghĩa là đặc quyền.

privilegio là giống đực hay giống cái?

privilegio là danh từ giống đực: il privilegio, số nhiều i privilegi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.