probabilità
/pro.ba.bi.liˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la probabilità
probabilità nghĩa là xác suất, khả năng.
Nghĩa của probabilità
Danh từ · giống cái
- Xác suất, khả năng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ probability, likelihood, odds, chance
Câu hỏi thường gặp
probabilità nghĩa là gì?
probabilità (danh từ) nghĩa là xác suất, khả năng.
probabilità là giống đực hay giống cái?
probabilità là danh từ giống cái: la probabilità.