probabilmente
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/pro.ba.bilˈmen.te/ giọng máy của trình duyệt
probabilmente nghĩa là có lẽ, có thể.
Nghĩa của probabilmente
Phó từ
- Có lẽ, có thể.
Câu ví dụ với probabilmente
- Probabilmente era quello che influenzò la loro decisione. Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585018
- Probabilmente era ciò che influenzò la loro decisione. Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585019
- Probabilmente avrai bisogno di un po' di aiuto. Có thể bạn sẽ cần một số trợ giúp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5136775
- Probabilmente avrà bisogno di un po' di aiuto. Có thể bạn sẽ cần một số trợ giúp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5136781
- Probabilmente avrete bisogno di un po' di aiuto. Có thể bạn sẽ cần một số trợ giúp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5136783
- Probabilmente era quello che ha influenzato la loro decisione. Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585016
- Probabilmente era ciò che ha influenzato la loro decisione. Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585017
- Tom probabilmente non ha mai mangiato carne di cane. Tom có lẽ chưa từng ăn thịt chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5635458
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ probably, likely, possibly, easily
Câu hỏi thường gặp
probabilmente nghĩa là gì?
probabilmente (phó từ) nghĩa là có lẽ, có thể.