problema
đi với mạo từ: il problema · số nhiều: i problemi
problema nghĩa là vấn đề.
Nghĩa của problema
Danh từ · giống đực
- Vấn đề.
Câu ví dụ với problema
- Non siamo ancora stati in grado di risolvere il problema. Chúng tôi chưa thể giải quyết vấn đề được.Tatoeba #4255084
- Il problema è che siamo senza soldi. Vấn đề là chúng ta không có tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #974053
- Il problema dei rifiuti radioattivi rimane irrisolto. Vấn đề chất thải phóng xạ vẫn còn chưa được giải quyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3553538
- C'è un problema lì che non vedi. Có một vấn đề mà bạn không để ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585028
- C'è un problema lì che non vede. Có một vấn đề mà bạn không để ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585029
- C'è un problema lì che non vedete. Có một vấn đề mà bạn không để ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585030
- Abbiamo risolto quel problema in una settimana. Tụi tao đã giải quyết vấn đề đó trong một tuần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4255055
- È facile per me risolvere il problema. Quá dễ để tôi giải bài toán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4715576
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ problem; glitch, bug
Câu hỏi thường gặp
problema nghĩa là gì?
problema (danh từ) nghĩa là vấn đề.
problema là giống đực hay giống cái?
problema là danh từ giống đực: il problema, số nhiều i problemi.