TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

privacy

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈpraj.va.si/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la privacy

privacy nghĩa là sự riêng tư.

Nghĩa của privacy

Danh từ · giống cái

  1. Sự riêng tư.

Câu ví dụ với privacy

  • Non devi invadere la privacy degli altri. Bạn không được xâm phạm sự riêng tư của người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2400388
  • Non deve invadere la privacy degli altri. Bạn không được xâm phạm sự riêng tư của người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2400389
  • Non dovete invadere la privacy degli altri. Bạn không được xâm phạm sự riêng tư của người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2400390

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ privacy (especially online)

Câu hỏi thường gặp

privacy nghĩa là gì?

privacy (danh từ) nghĩa là sự riêng tư.

privacy là giống đực hay giống cái?

privacy là danh từ giống cái: la privacy.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.