privacy
đi với mạo từ: la privacy
privacy nghĩa là sự riêng tư.
Nghĩa của privacy
Danh từ · giống cái
- Sự riêng tư.
Câu ví dụ với privacy
- Non devi invadere la privacy degli altri. Bạn không được xâm phạm sự riêng tư của người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2400388
- Non deve invadere la privacy degli altri. Bạn không được xâm phạm sự riêng tư của người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2400389
- Non dovete invadere la privacy degli altri. Bạn không được xâm phạm sự riêng tư của người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2400390
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ privacy (especially online)
Câu hỏi thường gặp
privacy nghĩa là gì?
privacy (danh từ) nghĩa là sự riêng tư.
privacy là giống đực hay giống cái?
privacy là danh từ giống cái: la privacy.