TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

prisma

danh từ giống đực
/ˈpriz.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il prisma · số nhiều: i prismi

prisma nghĩa là hình lăng trụ, lăng kính.

Nghĩa của prisma

Danh từ · giống đực

  1. Hình lăng trụ.
  2. Lăng kính.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prism

Câu hỏi thường gặp

prisma nghĩa là gì?

prisma (danh từ) nghĩa là hình lăng trụ, lăng kính.

prisma là giống đực hay giống cái?

prisma là danh từ giống đực: il prisma, số nhiều i prismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.