TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

priorità

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/prjo.riˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la priorità

priorità nghĩa là sự ưu tiên.

Nghĩa của priorità

Danh từ · giống cái

  1. Sự ưu tiên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ priority; triage

Câu hỏi thường gặp

priorità nghĩa là gì?

priorità (danh từ) nghĩa là sự ưu tiên.

priorità là giống đực hay giống cái?

priorità là danh từ giống cái: la priorità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.