bisonte
đi với mạo từ: il bisonte · số nhiều: i bisonti
bisonte nghĩa là bò rừng bizon, bò rừng bison.
Nghĩa của bisonte
Danh từ · giống đực
- Bò rừng bizon, bò rừng bison.
Câu ví dụ với bisonte
- Bisonti di Buffalo che sconcertano bisonti di Buffalo possono sconcertare altri bisonti di Buffalo. Chính mấy con bò bison tại Buffalo mà bị mấy con bò bison tại Buffalo khác ăn hiếp, lại ăn hiếp mấy con bò bison tại Buffalo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #702470
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bison
Câu hỏi thường gặp
bisonte nghĩa là gì?
bisonte (danh từ) nghĩa là bò rừng bizon, bò rừng bison.
bisonte là giống đực hay giống cái?
bisonte là danh từ giống đực: il bisonte, số nhiều i bisonti.