TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bisonte

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bisonte · số nhiều: i bisonti

bisonte nghĩa là bò rừng bizon, bò rừng bison.

Nghĩa của bisonte

Danh từ · giống đực

  1. Bò rừng bizon, bò rừng bison.

Câu ví dụ với bisonte

  • Bisonti di Buffalo che sconcertano bisonti di Buffalo possono sconcertare altri bisonti di Buffalo. Chính mấy con bò bison tại Buffalo mà bị mấy con bò bison tại Buffalo khác ăn hiếp, lại ăn hiếp mấy con bò bison tại Buffalo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #702470

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bison

Câu hỏi thường gặp

bisonte nghĩa là gì?

bisonte (danh từ) nghĩa là bò rừng bizon, bò rừng bison.

bisonte là giống đực hay giống cái?

bisonte là danh từ giống đực: il bisonte, số nhiều i bisonti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.