bisogno
đi với mạo từ: il bisogno · số nhiều: i bisogni
bisogno nghĩa là nhu cầu.
Nghĩa của bisogno
Danh từ · giống đực
- Nhu cầu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bisogno
Đồng nghĩa
Họ từ của bisogno
Cụm từ, thành ngữ với bisogno
- avere bisogno di — Cần.
Câu ví dụ với bisogno
- Non c'è bisogno che mi svegli. Bạn không cần phải đánh thức tôi.Tatoeba #1752358
- Ho bisogno del tuo aiuto. Tôi cần sự giúp đỡ của anh.Tatoeba #350750
- Il mondo ha bisogno di giustizia, non di beneficenza. Thế giới cần công bằng, không cần từ thiện.Tatoeba #1764998
- Le mie scarpe sono troppo piccole, ne ho bisogno di nuove. Giày của tôi bé quá, tôi cần đôi mới.Tatoeba #4456
- Di quante ore di sonno hai bisogno? Bạn cần bao nhiêu tiếng đồng hồ để ngủ vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #383690
- Hai bisogno che ti dia dei soldi? Bạn có cần tôi tặng 1 chút tiền không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #384495
- Voglio un massaggio. Ho bisogno di rilassarmi. Tôi muốn massa . Tôi cần thư giãn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #967389
- Questo è quello di cui ho bisogno. Đây là cái tôi cần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1134506
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ need; excrement, faeces
Câu hỏi thường gặp
bisogno nghĩa là gì?
bisogno (danh từ) nghĩa là nhu cầu.
bisogno là giống đực hay giống cái?
bisogno là danh từ giống đực: il bisogno, số nhiều i bisogni.