TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

necessità

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ne.t͡ʃes.siˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la necessità

necessità nghĩa là nhu cầu, sự cần thiết.

Nghĩa của necessità

Danh từ · giống cái

  1. Nhu cầu, sự cần thiết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ necessity, need

Câu hỏi thường gặp

necessità nghĩa là gì?

necessità (danh từ) nghĩa là nhu cầu, sự cần thiết.

necessità là giống đực hay giống cái?

necessità là danh từ giống cái: la necessità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.