TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

negare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/neˈɡa.re/ giọng máy của trình duyệt

negare nghĩa là chối, chối bỏ.

Nghĩa của negare

Động từ

  1. Chối, chối bỏ.

Chia động từ negare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: negatoDanh động từ: negando

Hiện tại presente

  • io nego
  • tu neghi
  • lui/lei nega
  • noi neghiamo
  • voi negate
  • loro negano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho negato
  • tu hai negato
  • lui/lei ha negato
  • noi abbiamo negato
  • voi avete negato
  • loro hanno negato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io negavo
  • tu negavi
  • lui/lei negava
  • noi negavamo
  • voi negavate
  • loro negavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io negai
  • tu negasti
  • lui/lei negò
  • noi negammo
  • voi negaste
  • loro negarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io negherò
  • tu negherai
  • lui/lei negherà
  • noi negheremo
  • voi negherete
  • loro negheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io negherei
  • tu negheresti
  • lui/lei negherebbe
  • noi negheremmo
  • voi neghereste
  • loro negherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io neghi
  • che tu neghi
  • che lui/lei neghi
  • che noi neghiamo
  • che voi neghiate
  • che loro neghino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io negassi
  • che tu negassi
  • che lui/lei negasse
  • che noi negassimo
  • che voi negaste
  • che loro negassero

Mệnh lệnh imperativo

  • nega! (tu)
  • neghi! (lei)
  • neghiamo! (noi)
  • negate! (voi)
  • neghino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của negare

Câu ví dụ với negare

  • Lei ha negato di averlo incontrato. Cô ấy phủ nhận việc đã gặp anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1276317
  • Lei ha negato di averlo conosciuto. Cô ấy phủ nhận việc đã gặp anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1276318
  • Tom ha negato la voce. Tom đã phủ nhận tin đồn đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1253985
  • Ha negato di averlo incontrato. Cô ấy phủ nhận việc đã gặp anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1276313
  • Ha negato di averlo conosciuto. Cô ấy phủ nhận việc đã gặp anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1276314
  • Lei negò di averlo incontrato. Cô ấy phủ nhận việc đã gặp anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1276319
  • Lei negò di averlo conosciuto. Cô ấy phủ nhận việc đã gặp anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1276320
  • Tom negò la voce. Tom đã phủ nhận tin đồn đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1253986

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to deny; to negate

Câu hỏi thường gặp

negare nghĩa là gì?

negare (động từ) nghĩa là chối, chối bỏ.

Chia động từ negare ở thì hiện tại thế nào?

io nego, tu neghi, lui/lei nega, noi neghiamo, voi negate, loro negano. Phân từ quá khứ: negato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.