negare
negare nghĩa là chối, chối bỏ.
Nghĩa của negare
Động từ
- Chối, chối bỏ.
Chia động từ negare
Hiện tại presente
- io nego
- tu neghi
- lui/lei nega
- noi neghiamo
- voi negate
- loro negano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho negato
- tu hai negato
- lui/lei ha negato
- noi abbiamo negato
- voi avete negato
- loro hanno negato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io negavo
- tu negavi
- lui/lei negava
- noi negavamo
- voi negavate
- loro negavano
Quá khứ xa passato remoto
- io negai
- tu negasti
- lui/lei negò
- noi negammo
- voi negaste
- loro negarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io negherò
- tu negherai
- lui/lei negherà
- noi negheremo
- voi negherete
- loro negheranno
Điều kiện condizionale presente
- io negherei
- tu negheresti
- lui/lei negherebbe
- noi negheremmo
- voi neghereste
- loro negherebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io neghi
- che tu neghi
- che lui/lei neghi
- che noi neghiamo
- che voi neghiate
- che loro neghino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io negassi
- che tu negassi
- che lui/lei negasse
- che noi negassimo
- che voi negaste
- che loro negassero
Mệnh lệnh imperativo
- nega! (tu)
- neghi! (lei)
- neghiamo! (noi)
- negate! (voi)
- neghino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của negare
Câu ví dụ với negare
- Lei ha negato di averlo incontrato. Cô ấy phủ nhận việc đã gặp anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1276317
- Lei ha negato di averlo conosciuto. Cô ấy phủ nhận việc đã gặp anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1276318
- Tom ha negato la voce. Tom đã phủ nhận tin đồn đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1253985
- Ha negato di averlo incontrato. Cô ấy phủ nhận việc đã gặp anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1276313
- Ha negato di averlo conosciuto. Cô ấy phủ nhận việc đã gặp anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1276314
- Lei negò di averlo incontrato. Cô ấy phủ nhận việc đã gặp anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1276319
- Lei negò di averlo conosciuto. Cô ấy phủ nhận việc đã gặp anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1276320
- Tom negò la voce. Tom đã phủ nhận tin đồn đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1253986
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to deny; to negate
Câu hỏi thường gặp
negare nghĩa là gì?
negare (động từ) nghĩa là chối, chối bỏ.
Chia động từ negare ở thì hiện tại thế nào?
io nego, tu neghi, lui/lei nega, noi neghiamo, voi negate, loro negano. Phân từ quá khứ: negato.