negativo
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ne.ɡaˈti.vo/ giọng máy của trình duyệt
negativo nghĩa là tiêu cực, âm.
Nghĩa của negativo
Tính từ
- Tiêu cực.
- Âm.
Dạng từ của negativo
| Giống cái số ít | negativa |
| Giống đực số nhiều | negativi |
| Giống cái số nhiều | negative |
| So sánh nhất | negativissimo |
Câu ví dụ với negativo
- Ha un atteggiamento negativo verso la vita. Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2417239
- Lei ha un atteggiamento negativo verso la vita. Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2417241
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ negative; dismal
- Danh từ negative
Câu hỏi thường gặp
negativo nghĩa là gì?
negativo (tính từ) nghĩa là tiêu cực, âm.