escremento
danh từ giống đực
/es.kreˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'escremento · số nhiều: gli escrementi
escremento nghĩa là phân, cứt, phân chuồng.
Nghĩa của escremento
Danh từ · giống đực
- Phân, cứt.
- Phân chuồng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với escremento
Đồng nghĩa
Họ từ của escremento
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ excrement, feces, dung; synonym of escrezione (“excretion”)
Câu hỏi thường gặp
escremento nghĩa là gì?
escremento (danh từ) nghĩa là phân, cứt, phân chuồng.
escremento là giống đực hay giống cái?
escremento là danh từ giống đực: l'escremento, số nhiều gli escrementi.