TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

escremento

danh từ giống đực
/es.kreˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'escremento · số nhiều: gli escrementi

escremento nghĩa là phân, cứt, phân chuồng.

Nghĩa của escremento

Danh từ · giống đực

  1. Phân, cứt.
  2. Phân chuồng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với escremento

Đồng nghĩa

Họ từ của escremento

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ excrement, feces, dung; synonym of escrezione (“excretion”)

Câu hỏi thường gặp

escremento nghĩa là gì?

escremento (danh từ) nghĩa là phân, cứt, phân chuồng.

escremento là giống đực hay giống cái?

escremento là danh từ giống đực: l'escremento, số nhiều gli escrementi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.