TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

esecuzione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.ze.kutˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'esecuzione · số nhiều: le esecuzioni

esecuzione nghĩa là tử hình.

Nghĩa của esecuzione

Danh từ · giống cái

  1. Tử hình.

Họ từ của esecuzione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ execution (all senses); carrying out, performance

Câu hỏi thường gặp

esecuzione nghĩa là gì?

esecuzione (danh từ) nghĩa là tử hình.

esecuzione là giống đực hay giống cái?

esecuzione là danh từ giống cái: l'esecuzione, số nhiều le esecuzioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.