esecuzione
/e.ze.kutˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'esecuzione · số nhiều: le esecuzioni
esecuzione nghĩa là tử hình.
Nghĩa của esecuzione
Danh từ · giống cái
- Tử hình.
Họ từ của esecuzione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ execution (all senses); carrying out, performance
Câu hỏi thường gặp
esecuzione nghĩa là gì?
esecuzione (danh từ) nghĩa là tử hình.
esecuzione là giống đực hay giống cái?
esecuzione là danh từ giống cái: l'esecuzione, số nhiều le esecuzioni.