TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

eseguire

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.zeˈɡwi.re/ giọng máy của trình duyệt

eseguire nghĩa là tạo tác, tác nghiệp.

Nghĩa của eseguire

Động từ

  1. Tạo tác, tác nghiệp.

Chia động từ eseguire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: eseguitoDanh động từ: eseguendo

Hiện tại presente

  • io eseguisco
  • tu eseguisci
  • lui/lei eseguisce
  • noi eseguiamo
  • voi eseguite
  • loro eseguiscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho eseguito
  • tu hai eseguito
  • lui/lei ha eseguito
  • noi abbiamo eseguito
  • voi avete eseguito
  • loro hanno eseguito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io eseguivo
  • tu eseguivi
  • lui/lei eseguiva
  • noi eseguivamo
  • voi eseguivate
  • loro eseguivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io eseguii
  • tu eseguisti
  • lui/lei eseguì
  • noi eseguimmo
  • voi eseguiste
  • loro eseguirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io eseguirò
  • tu eseguirai
  • lui/lei eseguirà
  • noi eseguiremo
  • voi eseguirete
  • loro eseguiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io eseguirei
  • tu eseguiresti
  • lui/lei eseguirebbe
  • noi eseguiremmo
  • voi eseguireste
  • loro eseguirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io eseguisca
  • che tu eseguisca
  • che lui/lei eseguisca
  • che noi eseguiamo
  • che voi eseguiate
  • che loro eseguiscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io eseguissi
  • che tu eseguissi
  • che lui/lei eseguisse
  • che noi eseguissimo
  • che voi eseguiste
  • che loro eseguissero

Mệnh lệnh imperativo

  • eseguisci! (tu)
  • eseguisca! (lei)
  • eseguiamo! (noi)
  • eseguite! (voi)
  • eseguiscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eseguire

Đồng nghĩa

Họ từ của eseguire

Câu ví dụ với eseguire

  • Questo programma non può essere eseguito in modalità DOS. Chương trình này không thể chạy ở chế độ DOS. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10785770

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to execute, carry out, do, make, perform, fulfill, effect; to play, execute

Câu hỏi thường gặp

eseguire nghĩa là gì?

eseguire (động từ) nghĩa là tạo tác, tác nghiệp.

Chia động từ eseguire ở thì hiện tại thế nào?

io eseguisco, tu eseguisci, lui/lei eseguisce, noi eseguiamo, voi eseguite, loro eseguiscono. Phân từ quá khứ: eseguito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.