TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

esempio

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/eˈzɛm.pjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'esempio · số nhiều: gli esempi

esempio nghĩa là ví dụ, gương, tấm gương, gương mẫu.

Nghĩa của esempio

Danh từ · giống đực

  1. Ví dụ.
  2. Gương, tấm gương, gương mẫu, vết xe đổ.

Câu ví dụ với esempio

  • Il seguente è un esempio. Sau đây là một ví dụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10910538
  • La seguente è un esempio. Sau đây là một ví dụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10910539
  • Ci faccia un esempio. Cho chúng tôi một ví dụ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3050291
  • L'Australia è un esempio. Úc là một ví dụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11253719
  • Mi mostri un esempio. Hãy cho tôi một ví dụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12815446
  • Facci un esempio. Cho chúng tôi một ví dụ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3050289
  • Fateci un esempio. Cho chúng tôi một ví dụ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3050290
  • Mostrami un esempio. Hãy cho tôi một ví dụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12815445

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ example; specimen

Câu hỏi thường gặp

esempio nghĩa là gì?

esempio (danh từ) nghĩa là ví dụ, gương, tấm gương, gương mẫu.

esempio là giống đực hay giống cái?

esempio là danh từ giống đực: l'esempio, số nhiều gli esempi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.