esempio
đi với mạo từ: l'esempio · số nhiều: gli esempi
esempio nghĩa là ví dụ, gương, tấm gương, gương mẫu.
Nghĩa của esempio
Danh từ · giống đực
- Ví dụ.
- Gương, tấm gương, gương mẫu, vết xe đổ.
Câu ví dụ với esempio
- Il seguente è un esempio. Sau đây là một ví dụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10910538
- La seguente è un esempio. Sau đây là một ví dụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10910539
- Ci faccia un esempio. Cho chúng tôi một ví dụ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3050291
- L'Australia è un esempio. Úc là một ví dụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11253719
- Mi mostri un esempio. Hãy cho tôi một ví dụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12815446
- Facci un esempio. Cho chúng tôi một ví dụ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3050289
- Fateci un esempio. Cho chúng tôi một ví dụ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3050290
- Mostrami un esempio. Hãy cho tôi một ví dụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12815445
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ example; specimen
Câu hỏi thường gặp
esempio nghĩa là gì?
esempio (danh từ) nghĩa là ví dụ, gương, tấm gương, gương mẫu.
esempio là giống đực hay giống cái?
esempio là danh từ giống đực: l'esempio, số nhiều gli esempi.