TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

esercito

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/eˈzɛr.t͡ʃi.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'esercito · số nhiều: gli eserciti

esercito nghĩa là quân đội, lục quân.

Cũng là một dạng biến đổi của esercitare — Luyện tập.

Nghĩa của esercito

Danh từ · giống đực

  1. Quân đội, lục quân.

Dạng từ của esercito

Giống cáiesercita
Giống cái số nhiềuesercite

Họ từ của esercito

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ army; host (many people)
  • Tính từ exercised; practised; trained

Câu hỏi thường gặp

esercito nghĩa là gì?

esercito (danh từ) nghĩa là quân đội, lục quân.

esercito là giống đực hay giống cái?

esercito là danh từ giống đực: l'esercito, số nhiều gli eserciti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.