oste
danh từ giống đực
/ˈɔs.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'oste · số nhiều: gli osti
oste nghĩa là chủ quán trọ.
Nghĩa của oste
Danh từ · giống đực
- Chủ quán trọ.
Dạng từ của oste
| Giống cái | ostessa |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oste
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ innkeeper, landlord (proprietor of an osteria); army or host, especially that of the enemy
Câu hỏi thường gặp
oste nghĩa là gì?
oste (danh từ) nghĩa là chủ quán trọ.
oste là giống đực hay giống cái?
oste là danh từ giống đực: l'oste, số nhiều gli osti.