TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

oste

danh từ giống đực
/ˈɔs.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'oste · số nhiều: gli osti

oste nghĩa là chủ quán trọ.

Nghĩa của oste

Danh từ · giống đực

  1. Chủ quán trọ.

Dạng từ của oste

Giống cáiostessa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oste

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ innkeeper, landlord (proprietor of an osteria); army or host, especially that of the enemy

Câu hỏi thường gặp

oste nghĩa là gì?

oste (danh từ) nghĩa là chủ quán trọ.

oste là giống đực hay giống cái?

oste là danh từ giống đực: l'oste, số nhiều gli osti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.