TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ostaggio

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/osˈtad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ostaggio · số nhiều: gli ostaggi

ostaggio nghĩa là con tin.

Nghĩa của ostaggio

Danh từ · giống đực

  1. Con tin.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hostage

Câu hỏi thường gặp

ostaggio nghĩa là gì?

ostaggio (danh từ) nghĩa là con tin.

ostaggio là giống đực hay giống cái?

ostaggio là danh từ giống đực: l'ostaggio, số nhiều gli ostaggi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.