esercizio
đi với mạo từ: l'esercizio · số nhiều: gli esercizi
esercizio nghĩa là vận động, thể dục.
Nghĩa của esercizio
Danh từ · giống đực
- Vận động, thể dục.
Câu ví dụ với esercizio
- Hai bisogno di fare un po' di esercizio. Bạn cần phải tập thể dục một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6585115
- Ha bisogno di fare un po' di esercizio. Bạn cần phải tập thể dục một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6585116
- Avete bisogno di fare un po' di esercizio. Bạn cần phải tập thể dục một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6585117
- Devi fare un po' di esercizio. Bạn cần phải tập thể dục một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6585118
- Deve fare un po' di esercizio. Bạn cần phải tập thể dục một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6585119
- Dovete fare un po' di esercizio. Bạn cần phải tập thể dục một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6585120
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ exercise (also military)
Câu hỏi thường gặp
esercizio nghĩa là gì?
esercizio (danh từ) nghĩa là vận động, thể dục.
esercizio là giống đực hay giống cái?
esercizio là danh từ giống đực: l'esercizio, số nhiều gli esercizi.