TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

esercizio

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.zerˈt͡ʃit.t͡sjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'esercizio · số nhiều: gli esercizi

esercizio nghĩa là vận động, thể dục.

Nghĩa của esercizio

Danh từ · giống đực

  1. Vận động, thể dục.

Câu ví dụ với esercizio

  • Hai bisogno di fare un po' di esercizio. Bạn cần phải tập thể dục một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6585115
  • Ha bisogno di fare un po' di esercizio. Bạn cần phải tập thể dục một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6585116
  • Avete bisogno di fare un po' di esercizio. Bạn cần phải tập thể dục một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6585117
  • Devi fare un po' di esercizio. Bạn cần phải tập thể dục một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6585118
  • Deve fare un po' di esercizio. Bạn cần phải tập thể dục một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6585119
  • Dovete fare un po' di esercizio. Bạn cần phải tập thể dục một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6585120

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ exercise (also military)

Câu hỏi thường gặp

esercizio nghĩa là gì?

esercizio (danh từ) nghĩa là vận động, thể dục.

esercizio là giống đực hay giống cái?

esercizio là danh từ giống đực: l'esercizio, số nhiều gli esercizi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.