TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

esibire

/e.ziˈbi.re/ giọng máy của trình duyệt

esibire nghĩa là trưng bày, khoe.

Nghĩa của esibire

Động từ

  1. Trưng bày.
  2. Khoe.

Chia động từ esibire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: esibitoDanh động từ: esibendo

Hiện tại presente

  • io esibisco
  • tu esibisci
  • lui/lei esibisce
  • noi esibiamo
  • voi esibite
  • loro esibiscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho esibito
  • tu hai esibito
  • lui/lei ha esibito
  • noi abbiamo esibito
  • voi avete esibito
  • loro hanno esibito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io esibivo
  • tu esibivi
  • lui/lei esibiva
  • noi esibivamo
  • voi esibivate
  • loro esibivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io esibii
  • tu esibisti
  • lui/lei esibì
  • noi esibimmo
  • voi esibiste
  • loro esibirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io esibirò
  • tu esibirai
  • lui/lei esibirà
  • noi esibiremo
  • voi esibirete
  • loro esibiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io esibirei
  • tu esibiresti
  • lui/lei esibirebbe
  • noi esibiremmo
  • voi esibireste
  • loro esibirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io esibisca
  • che tu esibisca
  • che lui/lei esibisca
  • che noi esibiamo
  • che voi esibiate
  • che loro esibiscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io esibissi
  • che tu esibissi
  • che lui/lei esibisse
  • che noi esibissimo
  • che voi esibiste
  • che loro esibissero

Mệnh lệnh imperativo

  • esibisci! (tu)
  • esibisca! (lei)
  • esibiamo! (noi)
  • esibite! (voi)
  • esibiscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của esibire

Câu ví dụ với esibire

  • Tom è di gran lunga il miglior cantante che si esibisce in questo club. Tom là ca sĩ xuất chúng nhất trong câu lạc bộ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5220600

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to present, to show (documents, etc.); to exhibit, to display; to submit to trial; to offer

Câu hỏi thường gặp

esibire nghĩa là gì?

esibire (động từ) nghĩa là trưng bày, khoe.

Chia động từ esibire ở thì hiện tại thế nào?

io esibisco, tu esibisci, lui/lei esibisce, noi esibiamo, voi esibite, loro esibiscono. Phân từ quá khứ: esibito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.