esibizione
/e.zi.bitˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'esibizione · số nhiều: le esibizioni
esibizione nghĩa là triển lãm.
Nghĩa của esibizione
Danh từ · giống cái
- Triển lãm.
Họ từ của esibizione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ performance, pageantry; exhibition, showing off; presentation (of a document)
Câu hỏi thường gặp
esibizione nghĩa là gì?
esibizione (danh từ) nghĩa là triển lãm.
esibizione là giống đực hay giống cái?
esibizione là danh từ giống cái: l'esibizione, số nhiều le esibizioni.