TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

esigenza

danh từ giống cái
/e.ziˈd͡ʒɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'esigenza · số nhiều: le esigenze

esigenza nghĩa là nhu cầu.

Nghĩa của esigenza

Danh từ · giống cái

  1. Nhu cầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ requirement, need

Câu hỏi thường gặp

esigenza nghĩa là gì?

esigenza (danh từ) nghĩa là nhu cầu.

esigenza là giống đực hay giống cái?

esigenza là danh từ giống cái: l'esigenza, số nhiều le esigenze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.