esigenza
danh từ giống cái
/e.ziˈd͡ʒɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'esigenza · số nhiều: le esigenze
esigenza nghĩa là nhu cầu.
Nghĩa của esigenza
Danh từ · giống cái
- Nhu cầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ requirement, need
Câu hỏi thường gặp
esigenza nghĩa là gì?
esigenza (danh từ) nghĩa là nhu cầu.
esigenza là giống đực hay giống cái?
esigenza là danh từ giống cái: l'esigenza, số nhiều le esigenze.