TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

effettuare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ef.fet.tuˈa.re/ giọng máy của trình duyệt

effettuare nghĩa là dẫn đến.

Nghĩa của effettuare

Động từ

  1. Dẫn đến.

Chia động từ effettuare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: effettuatoDanh động từ: effettuando

Hiện tại presente

  • io effettuo
  • tu effettui
  • lui/lei effettua
  • noi effettuiamo
  • voi effettuate
  • loro effettuano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho effettuato
  • tu hai effettuato
  • lui/lei ha effettuato
  • noi abbiamo effettuato
  • voi avete effettuato
  • loro hanno effettuato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io effettuavo
  • tu effettuavi
  • lui/lei effettuava
  • noi effettuavamo
  • voi effettuavate
  • loro effettuavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io effettuai
  • tu effettuasti
  • lui/lei effettuò
  • noi effettuammo
  • voi effettuaste
  • loro effettuarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io effettuerò
  • tu effettuerai
  • lui/lei effettuerà
  • noi effettueremo
  • voi effettuerete
  • loro effettueranno

Điều kiện condizionale presente

  • io effettuerei
  • tu effettueresti
  • lui/lei effettuerebbe
  • noi effettueremmo
  • voi effettuereste
  • loro effettuerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io effettui
  • che tu effettui
  • che lui/lei effettui
  • che noi effettuiamo
  • che voi effettuiate
  • che loro effettuino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io effettuassi
  • che tu effettuassi
  • che lui/lei effettuasse
  • che noi effettuassimo
  • che voi effettuaste
  • che loro effettuassero

Mệnh lệnh imperativo

  • effettua! (tu)
  • effettui! (lei)
  • effettuiamo! (noi)
  • effettuate! (voi)
  • effettuino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với effettuare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với effettuare

  • Fammi sapere se devo effettuare dei cambiamenti. Hãy cho tôi biết nếu tôi cần làm nhiều sự thay đổi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4060621
  • Fatemi sapere se devo effettuare dei cambiamenti. Hãy cho tôi biết nếu tôi cần làm nhiều sự thay đổi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4060622
  • Mi faccia sapere se devo effettuare dei cambiamenti. Hãy cho tôi biết nếu tôi cần làm nhiều sự thay đổi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4060623
  • Dobbiamo effettuare alcuni cambiamenti al progetto. Chúng ta cần thay đổi vài thứ trong dự án. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13839805
  • Tom ha effettuato tre cambiamenti. Tom đã thực hiện ba thay đổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4496686
  • Tom effettuò tre cambiamenti. Tom đã thực hiện ba thay đổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4496781

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to effect, to carry out, to make

Câu hỏi thường gặp

effettuare nghĩa là gì?

effettuare (động từ) nghĩa là dẫn đến.

Chia động từ effettuare ở thì hiện tại thế nào?

io effettuo, tu effettui, lui/lei effettua, noi effettuiamo, voi effettuate, loro effettuano. Phân từ quá khứ: effettuato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.