TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

condurre

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/konˈdur.re/ giọng máy của trình duyệt

condurre nghĩa là dẫn, dắt, lái, lái xe.

Nghĩa của condurre

Động từ

  1. Dẫn, dắt.
  2. Lái, lái xe.

Chia động từ condurre

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: condottoDanh động từ: conducendo

Hiện tại presente

  • io conduco
  • tu conduci
  • lui/lei conduce
  • noi conduciamo
  • voi conducete
  • loro conducono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho condotto
  • tu hai condotto
  • lui/lei ha condotto
  • noi abbiamo condotto
  • voi avete condotto
  • loro hanno condotto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io conducevo
  • tu conducevi
  • lui/lei conduceva
  • noi conducevamo
  • voi conducevate
  • loro conducevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io condussi
  • tu conducesti
  • lui/lei condusse
  • noi conducemmo
  • voi conduceste
  • loro condussero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io condurrò
  • tu condurrai
  • lui/lei condurrà
  • noi condurremo
  • voi condurrete
  • loro condurranno

Điều kiện condizionale presente

  • io condurrei
  • tu condurresti
  • lui/lei condurrebbe
  • noi condurremmo
  • voi condurreste
  • loro condurrebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io conduca
  • che tu conduca
  • che lui/lei conduca
  • che noi conduciamo
  • che voi conduciate
  • che loro conducano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io conducessi
  • che tu conducessi
  • che lui/lei conducesse
  • che noi conducessimo
  • che voi conduceste
  • che loro conducessero

Mệnh lệnh imperativo

  • conduci! (tu)
  • conduca! (lei)
  • conduciamo! (noi)
  • conducete! (voi)
  • conducano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với condurre

  • I miei sforzi non hanno condotto ad alcun risultato. Mặc dù đã cố gắng nhưng tôi đã không đạt được thành quả gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4484723
  • L'acqua conduce l'elettricità. Nước dẫn điện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6034756
  • Il navigatore mi ha condotto in un vicolo cieco dietro la chiesa. GPS dẫn tôi đến đường cụt đằng sau nhà thờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13841832
  • Ascolto il mio cuore, sapendo che mi conduce sempre verso la completezza e la realizzazione. Tôi lắng nghe trái tim mình, biết rằng trái tim luôn dẫn lối tôi đến sự hoàn thiện và sự thoả mãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13678613

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lead, to guide, to escort; to drive (a car), to pilot (an aircraft), to steer (a boat); to carry out, to conduct (an activity or initiative); to lead, to experience (e.g. a happy life); to conduct; to draw, to plot (a line); to lead (to a location; of a road); to be in the lead

Câu hỏi thường gặp

condurre nghĩa là gì?

condurre (động từ) nghĩa là dẫn, dắt, lái, lái xe.

Chia động từ condurre ở thì hiện tại thế nào?

io conduco, tu conduci, lui/lei conduce, noi conduciamo, voi conducete, loro conducono. Phân từ quá khứ: condotto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.