TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

suonare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/swoˈna.re/ giọng máy của trình duyệt

suonare nghĩa là rung, kêu vang.

Nghĩa của suonare

Động từ

  1. Rung.
  2. Kêu vang.

Chia động từ suonare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: suonatoDanh động từ: suonando

Hiện tại presente

  • io suono
  • tu suoni
  • lui/lei suona
  • noi suoniamo
  • voi suonate
  • loro suonano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho suonato
  • tu hai suonato
  • lui/lei ha suonato
  • noi abbiamo suonato
  • voi avete suonato
  • loro hanno suonato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io suonavo
  • tu suonavi
  • lui/lei suonava
  • noi suonavamo
  • voi suonavate
  • loro suonavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io suonai
  • tu suonasti
  • lui/lei suonò
  • noi suonammo
  • voi suonaste
  • loro suonarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io suonerò
  • tu suonerai
  • lui/lei suonerà
  • noi suoneremo
  • voi suonerete
  • loro suoneranno

Điều kiện condizionale presente

  • io suonerei
  • tu suoneresti
  • lui/lei suonerebbe
  • noi suoneremmo
  • voi suonereste
  • loro suonerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io suoni
  • che tu suoni
  • che lui/lei suoni
  • che noi suoniamo
  • che voi suoniate
  • che loro suonino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io suonassi
  • che tu suonassi
  • che lui/lei suonasse
  • che noi suonassimo
  • che voi suonaste
  • che loro suonassero

Mệnh lệnh imperativo

  • suona! (tu)
  • suoni! (lei)
  • suoniamo! (noi)
  • suonate! (voi)
  • suonino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của suonare

Câu ví dụ với suonare

  • Hai sentito mio figlio suonare il violino? Bạn đã nghe con trai tôi chơi đàn vĩ cầm chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #617231
  • Avete sentito mio figlio suonare il violino? Bạn đã nghe con trai tôi chơi đàn vĩ cầm chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #617233
  • A lei piace molto suonare il koto. Cô ấy thích đánh đàn koto lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4783307
  • Tom non vuole più suonare il piano. Tom không muốn chơi piano nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5531443
  • Tom non vuole più suonare il pianoforte. Tom không muốn chơi piano nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5531445
  • Le piace molto suonare il koto. Cô ấy thích đánh đàn koto lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4783305
  • Ho sentito il telefono suonare. Tôi đã nghe thấy tiếng chuông điện thoại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1525939
  • Lui sa suonare la chitarra. Anh ấy biết chơi guitar. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1541361

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to play (an instrument); to ring, to sound; to ring, to make a sound; to sound

Câu hỏi thường gặp

suonare nghĩa là gì?

suonare (động từ) nghĩa là rung, kêu vang.

Chia động từ suonare ở thì hiện tại thế nào?

io suono, tu suoni, lui/lei suona, noi suoniamo, voi suonate, loro suonano. Phân từ quá khứ: suonato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.