TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

suoneria

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la suoneria · số nhiều: le suonerie

suoneria nghĩa là nhạc chờ, nhạc chuông.

Nghĩa của suoneria

Danh từ · giống cái

  1. Nhạc chờ, nhạc chuông.

Họ từ của suoneria

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ alarm (on a clock); bell (on a telephone); ring tone, ringtone (on a mobile phone)

Câu hỏi thường gặp

suoneria nghĩa là gì?

suoneria (danh từ) nghĩa là nhạc chờ, nhạc chuông.

suoneria là giống đực hay giống cái?

suoneria là danh từ giống cái: la suoneria, số nhiều le suonerie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.