suoneria
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la suoneria · số nhiều: le suonerie
suoneria nghĩa là nhạc chờ, nhạc chuông.
Nghĩa của suoneria
Danh từ · giống cái
- Nhạc chờ, nhạc chuông.
Họ từ của suoneria
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ alarm (on a clock); bell (on a telephone); ring tone, ringtone (on a mobile phone)
Câu hỏi thường gặp
suoneria nghĩa là gì?
suoneria (danh từ) nghĩa là nhạc chờ, nhạc chuông.
suoneria là giống đực hay giống cái?
suoneria là danh từ giống cái: la suoneria, số nhiều le suonerie.