TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

suono

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈswɔ.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il suono · số nhiều: i suoni

suono nghĩa là âm thanh, tiếng.

Cũng là một dạng biến đổi của suonare — Rung.

Nghĩa của suono

Danh từ · giống đực

  1. Âm thanh, tiếng.

Câu ví dụ với suono

  • Il suono del violino è molto dolce. Tiếng đàn vi-ô-lông nghe thật êm ái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719767
  • La qualità del suono conta. Chất lượng âm thanh là quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5748912
  • Suono il piano. Tôi đánh đàn piano. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #373818
  • Suono il pianoforte. Tôi đánh đàn piano. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1122483
  • Tu suoni qualche strumento? Bạn có chơi nhạc cụ nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4212304
  • Suoni qualche strumento? Bạn có chơi nhạc cụ nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4212303

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sound (that is heard)

Câu hỏi thường gặp

suono nghĩa là gì?

suono (danh từ) nghĩa là âm thanh, tiếng.

suono là giống đực hay giống cái?

suono là danh từ giống đực: il suono, số nhiều i suoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.