TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

suolo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈswɔ.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il suolo · số nhiều: i suoli

suolo nghĩa là đất.

Nghĩa của suolo

Danh từ · giống đực

  1. Đất.

Cụm từ, thành ngữ với suolo

Câu ví dụ với suolo

  • Il suolo è ricoperto di neve. Mặt đất phủ đầy tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2219848

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ground; earth, soil

Câu hỏi thường gặp

suolo nghĩa là gì?

suolo (danh từ) nghĩa là đất.

suolo là giống đực hay giống cái?

suolo là danh từ giống đực: il suolo, số nhiều i suoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.