suocera
danh từ giống cái
/ˈswɔ.t͡ʃe.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la suocera · số nhiều: le suocere
suocera nghĩa là mẹ chồng, mẹ vợ.
Nghĩa của suocera
Danh từ · giống cái
- Mẹ chồng, mẹ vợ.
Họ từ của suocera
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mother-in-law; nagging woman
Câu hỏi thường gặp
suocera nghĩa là gì?
suocera (danh từ) nghĩa là mẹ chồng, mẹ vợ.
suocera là giống đực hay giống cái?
suocera là danh từ giống cái: la suocera, số nhiều le suocere.