consuocera
danh từ giống cái
/konˈswɔ.t͡ʃe.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la consuocera · số nhiều: le consuocere
consuocera nghĩa là thông gia.
Nghĩa của consuocera
Danh từ · giống cái
- Thông gia.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ son's mother-in-law, daughter's mother-in-law (co-mother-in-law)
Câu hỏi thường gặp
consuocera nghĩa là gì?
consuocera (danh từ) nghĩa là thông gia.
consuocera là giống đực hay giống cái?
consuocera là danh từ giống cái: la consuocera, số nhiều le consuocere.