TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

consuocera

danh từ giống cái
/konˈswɔ.t͡ʃe.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la consuocera · số nhiều: le consuocere

consuocera nghĩa là thông gia.

Nghĩa của consuocera

Danh từ · giống cái

  1. Thông gia.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ son's mother-in-law, daughter's mother-in-law (co-mother-in-law)

Câu hỏi thường gặp

consuocera nghĩa là gì?

consuocera (danh từ) nghĩa là thông gia.

consuocera là giống đực hay giống cái?

consuocera là danh từ giống cái: la consuocera, số nhiều le consuocere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.