consumare
consumare nghĩa là dùng, tiêu thụ, ăn.
Nghĩa của consumare
Động từ
- Dùng, tiêu thụ.
- Ăn.
- Tàn phá.
Chia động từ consumare
Hiện tại presente
- io consumo
- tu consumi
- lui/lei consuma
- noi consumiamo
- voi consumate
- loro consumano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho consumato
- tu hai consumato
- lui/lei ha consumato
- noi abbiamo consumato
- voi avete consumato
- loro hanno consumato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io consumavo
- tu consumavi
- lui/lei consumava
- noi consumavamo
- voi consumavate
- loro consumavano
Quá khứ xa passato remoto
- io consumai
- tu consumasti
- lui/lei consumò
- noi consumammo
- voi consumaste
- loro consumarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io consumerò
- tu consumerai
- lui/lei consumerà
- noi consumeremo
- voi consumerete
- loro consumeranno
Điều kiện condizionale presente
- io consumerei
- tu consumeresti
- lui/lei consumerebbe
- noi consumeremmo
- voi consumereste
- loro consumerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io consumi
- che tu consumi
- che lui/lei consumi
- che noi consumiamo
- che voi consumiate
- che loro consumino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io consumassi
- che tu consumassi
- che lui/lei consumasse
- che noi consumassimo
- che voi consumaste
- che loro consumassero
Mệnh lệnh imperativo
- consuma! (tu)
- consumi! (lei)
- consumiamo! (noi)
- consumate! (voi)
- consumino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consumare
Đồng nghĩa
Họ từ của consumare
Câu ví dụ với consumare
- La mia moto consuma molta benzina. Xe gắn máy của tôi ngốn rất nhiều xăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7799188
- La mia motocicletta consuma molta benzina. Xe gắn máy của tôi ngốn rất nhiều xăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7799189
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to consume, use, use up, wear out, burn; to waste, dissipate, spend, get through; to eat, drink, order; to commit, consummate
Câu hỏi thường gặp
consumare nghĩa là gì?
consumare (động từ) nghĩa là dùng, tiêu thụ, ăn.
Chia động từ consumare ở thì hiện tại thế nào?
io consumo, tu consumi, lui/lei consuma, noi consumiamo, voi consumate, loro consumano. Phân từ quá khứ: consumato.