TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

consumare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kon.suˈma.re/ giọng máy của trình duyệt

consumare nghĩa là dùng, tiêu thụ, ăn.

Nghĩa của consumare

Động từ

  1. Dùng, tiêu thụ.
  2. Ăn.
  3. Tàn phá.

Chia động từ consumare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: consumatoDanh động từ: consumando

Hiện tại presente

  • io consumo
  • tu consumi
  • lui/lei consuma
  • noi consumiamo
  • voi consumate
  • loro consumano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho consumato
  • tu hai consumato
  • lui/lei ha consumato
  • noi abbiamo consumato
  • voi avete consumato
  • loro hanno consumato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io consumavo
  • tu consumavi
  • lui/lei consumava
  • noi consumavamo
  • voi consumavate
  • loro consumavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io consumai
  • tu consumasti
  • lui/lei consumò
  • noi consumammo
  • voi consumaste
  • loro consumarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io consumerò
  • tu consumerai
  • lui/lei consumerà
  • noi consumeremo
  • voi consumerete
  • loro consumeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io consumerei
  • tu consumeresti
  • lui/lei consumerebbe
  • noi consumeremmo
  • voi consumereste
  • loro consumerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io consumi
  • che tu consumi
  • che lui/lei consumi
  • che noi consumiamo
  • che voi consumiate
  • che loro consumino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io consumassi
  • che tu consumassi
  • che lui/lei consumasse
  • che noi consumassimo
  • che voi consumaste
  • che loro consumassero

Mệnh lệnh imperativo

  • consuma! (tu)
  • consumi! (lei)
  • consumiamo! (noi)
  • consumate! (voi)
  • consumino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consumare

Đồng nghĩa

Họ từ của consumare

Câu ví dụ với consumare

  • La mia moto consuma molta benzina. Xe gắn máy của tôi ngốn rất nhiều xăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7799188
  • La mia motocicletta consuma molta benzina. Xe gắn máy của tôi ngốn rất nhiều xăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7799189

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to consume, use, use up, wear out, burn; to waste, dissipate, spend, get through; to eat, drink, order; to commit, consummate

Câu hỏi thường gặp

consumare nghĩa là gì?

consumare (động từ) nghĩa là dùng, tiêu thụ, ăn.

Chia động từ consumare ở thì hiện tại thế nào?

io consumo, tu consumi, lui/lei consuma, noi consumiamo, voi consumate, loro consumano. Phân từ quá khứ: consumato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.