TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mangiare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/manˈd͡ʒa.re/ giọng máy của trình duyệt

mangiare nghĩa là ăn, ăn cơm.

Nghĩa của mangiare

Động từ

  1. Ăn, ăn cơm, xơi, chén.

Chia động từ mangiare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: mangiatoDanh động từ: mangiando

Hiện tại presente

  • io mangio
  • tu mangi
  • lui/lei mangia
  • noi mangiamo
  • voi mangiate
  • loro mangiano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho mangiato
  • tu hai mangiato
  • lui/lei ha mangiato
  • noi abbiamo mangiato
  • voi avete mangiato
  • loro hanno mangiato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mangiavo
  • tu mangiavi
  • lui/lei mangiava
  • noi mangiavamo
  • voi mangiavate
  • loro mangiavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mangiai
  • tu mangiasti
  • lui/lei mangiò
  • noi mangiammo
  • voi mangiaste
  • loro mangiarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mangerò
  • tu mangerai
  • lui/lei mangerà
  • noi mangeremo
  • voi mangerete
  • loro mangeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mangerei
  • tu mangeresti
  • lui/lei mangerebbe
  • noi mangeremmo
  • voi mangereste
  • loro mangerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mangi
  • che tu mangi
  • che lui/lei mangi
  • che noi mangiamo
  • che voi mangiate
  • che loro mangino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mangiassi
  • che tu mangiassi
  • che lui/lei mangiasse
  • che noi mangiassimo
  • che voi mangiaste
  • che loro mangiassero

Mệnh lệnh imperativo

  • mangia! (tu)
  • mangi! (lei)
  • mangiamo! (noi)
  • mangiate! (voi)
  • mangino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mangiare

Đồng nghĩa

Họ từ của mangiare

Câu ví dụ với mangiare

  • Perché non mangi la verdura? Sao không ăn rau vậy?Tatoeba #4463
  • Tutte le mele che cadono vengono mangiate dai maiali. Tất cả những quả táo rơi bị lợn ăn hết.Tatoeba #878746
  • Forse ho mangiato troppo. Có vẻ như tôi đã ăn quá nhiều.Tatoeba #1752224
  • Si lavi le mani, prima di mangiare. Rửa tay trước khi ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1912814
  • Non avresti dovuto mangiare il pesce crudo. Đáng lẽ bạn không nên ăn cá sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6901673
  • Non avreste dovuto mangiare il pesce crudo. Đáng lẽ bạn không nên ăn cá sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6901674
  • Non avrebbe dovuto mangiare il pesce crudo. Đáng lẽ bạn không nên ăn cá sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6901675
  • Mi ha detto di non mangiare carne. Bà ấy nói với tôi bà ấy không ăn thịt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9081613

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to eat; to tuck in, to start to eat; to live; to gnaw, to nibble, to eat away at (of insects); to consume; to dissipate, to squander; to graft (to obtain illegal gain from dishonest practices, especially in public life); to capture
  • Danh từ Used other than figuratively or idiomatically: eating.; food

Câu hỏi thường gặp

mangiare nghĩa là gì?

mangiare (động từ) nghĩa là ăn, ăn cơm.

Chia động từ mangiare ở thì hiện tại thế nào?

io mangio, tu mangi, lui/lei mangia, noi mangiamo, voi mangiate, loro mangiano. Phân từ quá khứ: mangiato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.