gustare
/ɡusˈta.re/ giọng máy của trình duyệt
gustare nghĩa là nếm.
Nghĩa của gustare
Động từ
- Nếm.
Chia động từ gustare
Hiện tại presente
- io gusto
- tu gusti
- lui/lei gusta
- noi gustiamo
- voi gustate
- loro gustano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho gustato
- tu hai gustato
- lui/lei ha gustato
- noi abbiamo gustato
- voi avete gustato
- loro hanno gustato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io gustavo
- tu gustavi
- lui/lei gustava
- noi gustavamo
- voi gustavate
- loro gustavano
Quá khứ xa passato remoto
- io gustai
- tu gustasti
- lui/lei gustò
- noi gustammo
- voi gustaste
- loro gustarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io gusterò
- tu gusterai
- lui/lei gusterà
- noi gusteremo
- voi gusterete
- loro gusteranno
Điều kiện condizionale presente
- io gusterei
- tu gusteresti
- lui/lei gusterebbe
- noi gusteremmo
- voi gustereste
- loro gusterebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io gusti
- che tu gusti
- che lui/lei gusti
- che noi gustiamo
- che voi gustiate
- che loro gustino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io gustassi
- che tu gustassi
- che lui/lei gustasse
- che noi gustassimo
- che voi gustaste
- che loro gustassero
Mệnh lệnh imperativo
- gusta! (tu)
- gusti! (lei)
- gustiamo! (noi)
- gustate! (voi)
- gustino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gustare
Đồng nghĩa
Họ từ của gustare
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to taste; to enjoy; to please, to be pleasing (especially with regards to taste)
Câu hỏi thường gặp
gustare nghĩa là gì?
gustare (động từ) nghĩa là nếm.
Chia động từ gustare ở thì hiện tại thế nào?
io gusto, tu gusti, lui/lei gusta, noi gustiamo, voi gustate, loro gustano. Phân từ quá khứ: gustato.