gusto
/ˈɡus.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il gusto · số nhiều: i gusti
gusto nghĩa là vị, sở thích, gu.
Nghĩa của gusto
Danh từ · giống đực
- Vị.
- Sở thích, gu.
- Hương vị.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gusto
Đồng nghĩa
Họ từ của gusto
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ taste (the sense); taste, flavour/flavor; gusto, enjoyment, relish; fancy, whim; preferences
Câu hỏi thường gặp
gusto nghĩa là gì?
gusto (danh từ) nghĩa là vị, sở thích, gu.
gusto là giống đực hay giống cái?
gusto là danh từ giống đực: il gusto, số nhiều i gusti.