TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gusto

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡus.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il gusto · số nhiều: i gusti

gusto nghĩa là vị, sở thích, gu.

Nghĩa của gusto

Danh từ · giống đực

  1. Vị.
  2. Sở thích, gu.
  3. Hương vị.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gusto

Đồng nghĩa

Họ từ của gusto

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ taste (the sense); taste, flavour/flavor; gusto, enjoyment, relish; fancy, whim; preferences

Câu hỏi thường gặp

gusto nghĩa là gì?

gusto (danh từ) nghĩa là vị, sở thích, gu.

gusto là giống đực hay giống cái?

gusto là danh từ giống đực: il gusto, số nhiều i gusti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.