guscio
/ˈɡuʃ.ʃo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il guscio · số nhiều: i gusci
guscio nghĩa là vỏ, vỏ trứng.
Nghĩa của guscio
Danh từ · giống đực
- Vỏ, vỏ trứng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shell (of an animal, nut etc.)
Câu hỏi thường gặp
guscio nghĩa là gì?
guscio (danh từ) nghĩa là vỏ, vỏ trứng.
guscio là giống đực hay giống cái?
guscio là danh từ giống đực: il guscio, số nhiều i gusci.