guidatore
danh từ giống đực
/ɡwi.daˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il guidatore · số nhiều: i guidatori
guidatore nghĩa là người lái, tài xế.
Nghĩa của guidatore
Danh từ · giống đực
- Người lái, tài xế.
Dạng từ của guidatore
| Giống cái | guidatrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ driver (of a vehicle)
Câu hỏi thường gặp
guidatore nghĩa là gì?
guidatore (danh từ) nghĩa là người lái, tài xế.
guidatore là giống đực hay giống cái?
guidatore là danh từ giống đực: il guidatore, số nhiều i guidatori.