guidare
guidare nghĩa là dẫn, dắt, lái, lái xe.
Nghĩa của guidare
Động từ
- Dẫn, dắt.
- Lái, lái xe.
Chia động từ guidare
Hiện tại presente
- io guido
- tu guidi
- lui/lei guida
- noi guidiamo
- voi guidate
- loro guidano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho guidato
- tu hai guidato
- lui/lei ha guidato
- noi abbiamo guidato
- voi avete guidato
- loro hanno guidato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io guidavo
- tu guidavi
- lui/lei guidava
- noi guidavamo
- voi guidavate
- loro guidavano
Quá khứ xa passato remoto
- io guidai
- tu guidasti
- lui/lei guidò
- noi guidammo
- voi guidaste
- loro guidarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io guiderò
- tu guiderai
- lui/lei guiderà
- noi guideremo
- voi guiderete
- loro guideranno
Điều kiện condizionale presente
- io guiderei
- tu guideresti
- lui/lei guiderebbe
- noi guideremmo
- voi guidereste
- loro guiderebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io guidi
- che tu guidi
- che lui/lei guidi
- che noi guidiamo
- che voi guidiate
- che loro guidino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io guidassi
- che tu guidassi
- che lui/lei guidasse
- che noi guidassimo
- che voi guidaste
- che loro guidassero
Mệnh lệnh imperativo
- guida! (tu)
- guidi! (lei)
- guidiamo! (noi)
- guidate! (voi)
- guidino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guidare
Đồng nghĩa
Họ từ của guidare
Câu ví dụ với guidare
- Questa volta è il tuo turno di guidare. Lần này đến lượt bạn lái.Tatoeba #1748505
- Tom ha insegnato a Mary a guidare. Tom đã dạy Mary lái xe hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2823183
- Lei sta imparando a guidare una macchina. Cô ấy đang học cách lái xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3535522
- Tom insegnò a Mary a guidare. Tom đã dạy Mary lái xe hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2823184
- Sta imparando a guidare una macchina. Cô ấy đang học cách lái xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3535521
- Lei sta imparando a guidare un'auto. Cô ấy đang học cách lái xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3535524
- Lei sta imparando a guidare un'automobile. Cô ấy đang học cách lái xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3535526
- Sta imparando a guidare un'auto. Cô ấy đang học cách lái xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3535523
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to guide, lead, show, escort; to manage, run; to drive; to be at the wheel; to be behind the wheel; to take the wheel
Câu hỏi thường gặp
guidare nghĩa là gì?
guidare (động từ) nghĩa là dẫn, dắt, lái, lái xe.
Chia động từ guidare ở thì hiện tại thế nào?
io guido, tu guidi, lui/lei guida, noi guidiamo, voi guidate, loro guidano. Phân từ quá khứ: guidato.