TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

guidare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɡwiˈda.re/ giọng máy của trình duyệt

guidare nghĩa là dẫn, dắt, lái, lái xe.

Nghĩa của guidare

Động từ

  1. Dẫn, dắt.
  2. Lái, lái xe.

Chia động từ guidare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: guidatoDanh động từ: guidando

Hiện tại presente

  • io guido
  • tu guidi
  • lui/lei guida
  • noi guidiamo
  • voi guidate
  • loro guidano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho guidato
  • tu hai guidato
  • lui/lei ha guidato
  • noi abbiamo guidato
  • voi avete guidato
  • loro hanno guidato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io guidavo
  • tu guidavi
  • lui/lei guidava
  • noi guidavamo
  • voi guidavate
  • loro guidavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io guidai
  • tu guidasti
  • lui/lei guidò
  • noi guidammo
  • voi guidaste
  • loro guidarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io guiderò
  • tu guiderai
  • lui/lei guiderà
  • noi guideremo
  • voi guiderete
  • loro guideranno

Điều kiện condizionale presente

  • io guiderei
  • tu guideresti
  • lui/lei guiderebbe
  • noi guideremmo
  • voi guidereste
  • loro guiderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io guidi
  • che tu guidi
  • che lui/lei guidi
  • che noi guidiamo
  • che voi guidiate
  • che loro guidino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io guidassi
  • che tu guidassi
  • che lui/lei guidasse
  • che noi guidassimo
  • che voi guidaste
  • che loro guidassero

Mệnh lệnh imperativo

  • guida! (tu)
  • guidi! (lei)
  • guidiamo! (noi)
  • guidate! (voi)
  • guidino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guidare

Đồng nghĩa

Họ từ của guidare

Câu ví dụ với guidare

  • Questa volta è il tuo turno di guidare. Lần này đến lượt bạn lái.Tatoeba #1748505
  • Tom ha insegnato a Mary a guidare. Tom đã dạy Mary lái xe hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2823183
  • Lei sta imparando a guidare una macchina. Cô ấy đang học cách lái xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3535522
  • Tom insegnò a Mary a guidare. Tom đã dạy Mary lái xe hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2823184
  • Sta imparando a guidare una macchina. Cô ấy đang học cách lái xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3535521
  • Lei sta imparando a guidare un'auto. Cô ấy đang học cách lái xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3535524
  • Lei sta imparando a guidare un'automobile. Cô ấy đang học cách lái xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3535526
  • Sta imparando a guidare un'auto. Cô ấy đang học cách lái xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3535523

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to guide, lead, show, escort; to manage, run; to drive; to be at the wheel; to be behind the wheel; to take the wheel

Câu hỏi thường gặp

guidare nghĩa là gì?

guidare (động từ) nghĩa là dẫn, dắt, lái, lái xe.

Chia động từ guidare ở thì hiện tại thế nào?

io guido, tu guidi, lui/lei guida, noi guidiamo, voi guidate, loro guidano. Phân từ quá khứ: guidato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.