sapore
đi với mạo từ: il sapore · số nhiều: i sapori
sapore nghĩa là vị, hương vị.
Nghĩa của sapore
Danh từ · giống đực
- Vị.
- Hương vị.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sapore
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với sapore
- Questa limonata ha un sapore troppo dolce. Nước chanh này quá ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3164885
- Una buona medicina ha un sapore amaro. Thuốc đắng dã tật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4230228
- Questo vino ha un ottimo sapore. Rượu này có vị rất tuyệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4312820
- Questo latte ha un sapore cattivo. Sữa này không ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12411655
- Le banane hanno un buon sapore. Chuối ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13993701
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ taste, flavour/flavor, savor
Câu hỏi thường gặp
sapore nghĩa là gì?
sapore (danh từ) nghĩa là vị, hương vị.
sapore là giống đực hay giống cái?
sapore là danh từ giống đực: il sapore, số nhiều i sapori.