TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sapore

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/saˈpo.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sapore · số nhiều: i sapori

sapore nghĩa là vị, hương vị.

Nghĩa của sapore

Danh từ · giống đực

  1. Vị.
  2. Hương vị.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sapore

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với sapore

  • Questa limonata ha un sapore troppo dolce. Nước chanh này quá ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3164885
  • Una buona medicina ha un sapore amaro. Thuốc đắng dã tật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4230228
  • Questo vino ha un ottimo sapore. Rượu này có vị rất tuyệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4312820
  • Questo latte ha un sapore cattivo. Sữa này không ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12411655
  • Le banane hanno un buon sapore. Chuối ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13993701

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ taste, flavour/flavor, savor

Câu hỏi thường gặp

sapore nghĩa là gì?

sapore (danh từ) nghĩa là vị, hương vị.

sapore là giống đực hay giống cái?

sapore là danh từ giống đực: il sapore, số nhiều i sapori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.