TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sarda

danh từ giống cái
/ˈsar.da/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sarda · số nhiều: le sarde

sarda nghĩa là cá mòi.

Nghĩa của sarda

Danh từ · giống cái

  1. Cá mòi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sarda

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sardine; female equivalent of sardo

Câu hỏi thường gặp

sarda nghĩa là gì?

sarda (danh từ) nghĩa là cá mòi.

sarda là giống đực hay giống cái?

sarda là danh từ giống cái: la sarda, số nhiều le sarde.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.