sardella
danh từ giống cái
/sarˈdɛl.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la sardella · số nhiều: le sardelle
sardella nghĩa là cá mòi.
Nghĩa của sardella
Danh từ · giống cái
- Cá mòi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sardella
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sardine (fish)
Câu hỏi thường gặp
sardella nghĩa là gì?
sardella (danh từ) nghĩa là cá mòi.
sardella là giống đực hay giống cái?
sardella là danh từ giống cái: la sardella, số nhiều le sardelle.