TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

assaggiare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/as.sadˈd͡ʒa.re/ giọng máy của trình duyệt

assaggiare nghĩa là nếm, thử.

Nghĩa của assaggiare

Động từ

  1. Nếm.
  2. Thử.

Chia động từ assaggiare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: assaggiatoDanh động từ: assaggiando

Hiện tại presente

  • io assaggio
  • tu assaggi
  • lui/lei assaggia
  • noi assaggiamo
  • voi assaggiate
  • loro assaggiano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho assaggiato
  • tu hai assaggiato
  • lui/lei ha assaggiato
  • noi abbiamo assaggiato
  • voi avete assaggiato
  • loro hanno assaggiato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io assaggiavo
  • tu assaggiavi
  • lui/lei assaggiava
  • noi assaggiavamo
  • voi assaggiavate
  • loro assaggiavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io assaggiai
  • tu assaggiasti
  • lui/lei assaggiò
  • noi assaggiammo
  • voi assaggiaste
  • loro assaggiarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io assaggerò
  • tu assaggerai
  • lui/lei assaggerà
  • noi assaggeremo
  • voi assaggerete
  • loro assaggeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io assaggerei
  • tu assaggeresti
  • lui/lei assaggerebbe
  • noi assaggeremmo
  • voi assaggereste
  • loro assaggerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io assaggi
  • che tu assaggi
  • che lui/lei assaggi
  • che noi assaggiamo
  • che voi assaggiate
  • che loro assaggino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io assaggiassi
  • che tu assaggiassi
  • che lui/lei assaggiasse
  • che noi assaggiassimo
  • che voi assaggiaste
  • che loro assaggiassero

Mệnh lệnh imperativo

  • assaggia! (tu)
  • assaggi! (lei)
  • assaggiamo! (noi)
  • assaggiate! (voi)
  • assaggino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assaggiare

Đồng nghĩa

Họ từ của assaggiare

Câu ví dụ với assaggiare

  • Lo avete assaggiato? Bạn nếm nó chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12785270
  • Lo assaggi. Nếm đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10565987
  • La assaggi. Nếm đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10565988
  • L'hai assaggiato? Bạn nếm nó chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12785265
  • L'ha assaggiato? Bạn nếm nó chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12785268

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to taste, to try, to sample; to nibble

Câu hỏi thường gặp

assaggiare nghĩa là gì?

assaggiare (động từ) nghĩa là nếm, thử.

Chia động từ assaggiare ở thì hiện tại thế nào?

io assaggio, tu assaggi, lui/lei assaggia, noi assaggiamo, voi assaggiate, loro assaggiano. Phân từ quá khứ: assaggiato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.