assaggiare
assaggiare nghĩa là nếm, thử.
Nghĩa của assaggiare
Động từ
- Nếm.
- Thử.
Chia động từ assaggiare
Hiện tại presente
- io assaggio
- tu assaggi
- lui/lei assaggia
- noi assaggiamo
- voi assaggiate
- loro assaggiano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho assaggiato
- tu hai assaggiato
- lui/lei ha assaggiato
- noi abbiamo assaggiato
- voi avete assaggiato
- loro hanno assaggiato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io assaggiavo
- tu assaggiavi
- lui/lei assaggiava
- noi assaggiavamo
- voi assaggiavate
- loro assaggiavano
Quá khứ xa passato remoto
- io assaggiai
- tu assaggiasti
- lui/lei assaggiò
- noi assaggiammo
- voi assaggiaste
- loro assaggiarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io assaggerò
- tu assaggerai
- lui/lei assaggerà
- noi assaggeremo
- voi assaggerete
- loro assaggeranno
Điều kiện condizionale presente
- io assaggerei
- tu assaggeresti
- lui/lei assaggerebbe
- noi assaggeremmo
- voi assaggereste
- loro assaggerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io assaggi
- che tu assaggi
- che lui/lei assaggi
- che noi assaggiamo
- che voi assaggiate
- che loro assaggino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io assaggiassi
- che tu assaggiassi
- che lui/lei assaggiasse
- che noi assaggiassimo
- che voi assaggiaste
- che loro assaggiassero
Mệnh lệnh imperativo
- assaggia! (tu)
- assaggi! (lei)
- assaggiamo! (noi)
- assaggiate! (voi)
- assaggino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assaggiare
Đồng nghĩa
Họ từ của assaggiare
Câu ví dụ với assaggiare
- Lo avete assaggiato? Bạn nếm nó chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12785270
- Lo assaggi. Nếm đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10565987
- La assaggi. Nếm đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10565988
- L'hai assaggiato? Bạn nếm nó chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12785265
- L'ha assaggiato? Bạn nếm nó chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12785268
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to taste, to try, to sample; to nibble
Câu hỏi thường gặp
assaggiare nghĩa là gì?
assaggiare (động từ) nghĩa là nếm, thử.
Chia động từ assaggiare ở thì hiện tại thế nào?
io assaggio, tu assaggi, lui/lei assaggia, noi assaggiamo, voi assaggiate, loro assaggiano. Phân từ quá khứ: assaggiato.