TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rosicchiare

giọng máy của trình duyệt

rosicchiare nghĩa là cắn, nhằn, nhấm nháp, nhâm nhi.

Nghĩa của rosicchiare

Động từ

  1. Cắn, nhằn.
  2. Nhấm nháp, nhâm nhi.

Chia động từ rosicchiare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: rosicchiatoDanh động từ: rosicchiando

Hiện tại presente

  • io rosicchio
  • tu rosicchi
  • lui/lei rosicchia
  • noi rosicchiamo
  • voi rosicchiate
  • loro rosicchiano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho rosicchiato
  • tu hai rosicchiato
  • lui/lei ha rosicchiato
  • noi abbiamo rosicchiato
  • voi avete rosicchiato
  • loro hanno rosicchiato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io rosicchiavo
  • tu rosicchiavi
  • lui/lei rosicchiava
  • noi rosicchiavamo
  • voi rosicchiavate
  • loro rosicchiavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io rosicchiai
  • tu rosicchiasti
  • lui/lei rosicchiò
  • noi rosicchiammo
  • voi rosicchiaste
  • loro rosicchiarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io rosicchierò
  • tu rosicchierai
  • lui/lei rosicchierà
  • noi rosicchieremo
  • voi rosicchierete
  • loro rosicchieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io rosicchierei
  • tu rosicchieresti
  • lui/lei rosicchierebbe
  • noi rosicchieremmo
  • voi rosicchiereste
  • loro rosicchierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io rosicchi
  • che tu rosicchi
  • che lui/lei rosicchi
  • che noi rosicchiamo
  • che voi rosicchiate
  • che loro rosicchino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io rosicchiassi
  • che tu rosicchiassi
  • che lui/lei rosicchiasse
  • che noi rosicchiassimo
  • che voi rosicchiaste
  • che loro rosicchiassero

Mệnh lệnh imperativo

  • rosicchia! (tu)
  • rosicchi! (lei)
  • rosicchiamo! (noi)
  • rosicchiate! (voi)
  • rosicchino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to gnaw, nibble, chew

Câu hỏi thường gặp

rosicchiare nghĩa là gì?

rosicchiare (động từ) nghĩa là cắn, nhằn, nhấm nháp, nhâm nhi.

Chia động từ rosicchiare ở thì hiện tại thế nào?

io rosicchio, tu rosicchi, lui/lei rosicchia, noi rosicchiamo, voi rosicchiate, loro rosicchiano. Phân từ quá khứ: rosicchiato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.