TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

godere

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡoˈde.re/ giọng máy của trình duyệt

godere nghĩa là thưởng thức, hưởng thụ.

Nghĩa của godere

Động từ

  1. Nghĩa bóng Thưởng thức.
  2. Nghĩa bóng Hưởng thụ.

Chia động từ godere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: godutoDanh động từ: godendo

Hiện tại presente

  • io godo
  • tu godi
  • lui/lei gode
  • noi godiamo
  • voi godete
  • loro godono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho goduto
  • tu hai goduto
  • lui/lei ha goduto
  • noi abbiamo goduto
  • voi avete goduto
  • loro hanno goduto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io godevo
  • tu godevi
  • lui/lei godeva
  • noi godevamo
  • voi godevate
  • loro godevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io godetti
  • tu godesti
  • lui/lei godette
  • noi godemmo
  • voi godeste
  • loro godettero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io godrò
  • tu godrai
  • lui/lei godrà
  • noi godremo
  • voi godrete
  • loro godranno

Điều kiện condizionale presente

  • io godrei
  • tu godresti
  • lui/lei godrebbe
  • noi godremmo
  • voi godreste
  • loro godrebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io goda
  • che tu goda
  • che lui/lei goda
  • che noi godiamo
  • che voi godiate
  • che loro godano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io godessi
  • che tu godessi
  • che lui/lei godesse
  • che noi godessimo
  • che voi godeste
  • che loro godessero

Mệnh lệnh imperativo

  • godi! (tu)
  • goda! (lei)
  • godiamo! (noi)
  • godete! (voi)
  • godano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với godere

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với godere

  • Si sta godendo la sua vita da studente. Anh ta đang tận hưởng cuộc sống học đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1611471
  • Mi sto godendo il profumo rasserenante che la candela rilascia nell'aria. Tôi đang tận hưởng mùi hương nhẹ nhàng mà cây nến toả ra xung quanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13656534

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to enjoy [with di ‘something’; or with a (+ infinitive) ‘doing something’]; to feel pleasure, to take pleasure [with in ‘in something’]; to enjoy, to benefit from (wealth, good reputation, etc.) [with di ‘something’]; to have an orgasm; to cum; to enjoy

Câu hỏi thường gặp

godere nghĩa là gì?

godere (động từ) nghĩa là thưởng thức, hưởng thụ.

Chia động từ godere ở thì hiện tại thế nào?

io godo, tu godi, lui/lei gode, noi godiamo, voi godete, loro godono. Phân từ quá khứ: goduto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.