goffo
/ˈɡɔf.fo/ giọng máy của trình duyệt
goffo nghĩa là vụng về.
Nghĩa của goffo
Tính từ
- Vụng về.
Dạng từ của goffo
| Giống cái số ít | goffa |
| Giống đực số nhiều | goffi |
| Giống cái số nhiều | goffe |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với goffo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với goffo
- Sono goffa. Mình hậu đậu lắm.Tatoeba #4322927
- I movimenti di questo robot sono goffi. Con robot này chuyển động rất gượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4430642
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ clumsy, awkward, ungainly, gauche, all thumbs; inelegant
Câu hỏi thường gặp
goffo nghĩa là gì?
goffo (tính từ) nghĩa là vụng về.