TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gol

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡɔl/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il gol

gol nghĩa là ghi bàn, bàn, bàn thắng.

Nghĩa của gol

Danh từ · giống đực

  1. Ghi bàn.
  2. Bàn, bàn thắng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gol

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ goal (act of placing the ball into the goal)

Câu hỏi thường gặp

gol nghĩa là gì?

gol (danh từ) nghĩa là ghi bàn, bàn, bàn thắng.

gol là giống đực hay giống cái?

gol là danh từ giống đực: il gol.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.