gol
/ˈɡɔl/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il gol
gol nghĩa là ghi bàn, bàn, bàn thắng.
Nghĩa của gol
Danh từ · giống đực
- Ghi bàn.
- Bàn, bàn thắng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gol
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ goal (act of placing the ball into the goal)
Câu hỏi thường gặp
gol nghĩa là gì?
gol (danh từ) nghĩa là ghi bàn, bàn, bàn thắng.
gol là giống đực hay giống cái?
gol là danh từ giống đực: il gol.