TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gola

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡo.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la gola · số nhiều: le gole

gola nghĩa là cuống họng, họng, hẻm núi.

Nghĩa của gola

Danh từ · giống cái

  1. Cuống họng, họng.
  2. Hẻm núi.

Câu ví dụ với gola

  • Il parlante si è schiarito la gola. Diễn giả tằng hắng cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2036404
  • Il parlante si schiarì la gola. Diễn giả tằng hắng cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2036405
  • Tom si sta schiarendo la gola. Tom đang hắng giọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3860777
  • Non mi fa male la gola. Cổ họng tôi không bị đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895547
  • La gola non mi fa male. Cổ họng tôi không bị đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895548
  • Mi fa male la gola. Tôi bị đau họng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3256379
  • Ho mal di gola. Tôi bị đau họng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #772644
  • Ho male alla gola. Tôi bị đau họng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3256380

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ throat (gullet or windpipe); gluttony (the vice of eating to excess; one of the seven capital sins); gorge, defile; stack, flue

Câu hỏi thường gặp

gola nghĩa là gì?

gola (danh từ) nghĩa là cuống họng, họng, hẻm núi.

gola là giống đực hay giống cái?

gola là danh từ giống cái: la gola, số nhiều le gole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.