TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

golf

danh từ giống đực
/ˈɡɔlf/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il golf

golf nghĩa là gôn.

Nghĩa của golf

Danh từ · giống đực

  1. Gôn.

Câu ví dụ với golf

  • Tom non sa giocare a golf. Tom không biết chơi gôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7959235
  • Io non so giocare a golf. Tôi không thể chơi golf. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020269
  • Tom sta giocando a golf. Tom đang chơi gôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5640633
  • Io volevo giocare a golf. Tôi đã muốn chơi gôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13568371
  • Non so giocare a golf. Tôi không thể chơi golf. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020268
  • Tom iniziò a giocare a golf quando aveva tredici anni. Tom bắt đầu chơi gôn lúc anh ta 13 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7964614
  • Tom cominciò a giocare a golf quando aveva tredici anni. Tom bắt đầu chơi gôn lúc anh ta 13 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7964615
  • Volevo giocare a golf. Tôi đã muốn chơi gôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13568370

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ golf; jumper, cardigan

Câu hỏi thường gặp

golf nghĩa là gì?

golf (danh từ) nghĩa là gôn.

golf là giống đực hay giống cái?

golf là danh từ giống đực: il golf.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.