TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

golfo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡol.fo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il golfo · số nhiều: i golfi

golfo nghĩa là vịnh.

Nghĩa của golfo

Danh từ · giống đực

  1. Vịnh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với golfo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gulf

Câu hỏi thường gặp

golfo nghĩa là gì?

golfo (danh từ) nghĩa là vịnh.

golfo là giống đực hay giống cái?

golfo là danh từ giống đực: il golfo, số nhiều i golfi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.