TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

baia

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈba.ja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la baia · số nhiều: le baie

baia nghĩa là vịnh.

Nghĩa của baia

Danh từ · giống cái

  1. Vịnh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baia

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mockery, teasing; trifle, whiffle, bagatelle; a washtub for clothes, formerly used on ships; bay (body of water)

Câu hỏi thường gặp

baia nghĩa là gì?

baia (danh từ) nghĩa là vịnh.

baia là giống đực hay giống cái?

baia là danh từ giống cái: la baia, số nhiều le baie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.