baia
/ˈba.ja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la baia · số nhiều: le baie
baia nghĩa là vịnh.
Nghĩa của baia
Danh từ · giống cái
- Vịnh.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baia
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mockery, teasing; trifle, whiffle, bagatelle; a washtub for clothes, formerly used on ships; bay (body of water)
Câu hỏi thường gặp
baia nghĩa là gì?
baia (danh từ) nghĩa là vịnh.
baia là giống đực hay giống cái?
baia là danh từ giống cái: la baia, số nhiều le baie.